Agri-Fos 400SL
Thuốc trừ bệnhĐang sử dụng
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2300/CNĐKT-BVTV
- Hoạt chất
- Phosphorous acid
- Hàm lượng
- 400 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết24 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cao su | vàng rụng lá | 0.5% | 30 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | Phun ướt đều tán lá kết hợp với sục gốc |
| hồ tiêu | vàng lá thối rễ | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | Phun ướt đều tán lá kết hợp với sục gốc |
| sầu riêng | bệnh do nấm phythophthora | 10ml/10ml nước | 1 ngày | Mỗi tháng tiêm 1lần, không quá 5 lần. |
| sầu riêng | bệnh do nấm phythophthora | 40 ml/ 8 lít nước | 1 ngày | Phun ướt đều lá và gốc cây |
| sầu riêng | bệnh do nấm phythophthora | 50 ml/ 10 lít nước | 1 ngày | Phun lên trái trước khi thu hoạch 1 tháng |
| lúa | khô vằn | 1.6 - 2.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | bạc lá | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| xử lý hạt giống lúa | đạo ôn | 5-7 ml/ 1 lít nước/ 1 kg hạt giống | Không xác định ngày | Ngâm hạt giống vào dung dịch thuốc đã pha trong 24 -36 giờ. Sau đó đem ủ cho hạt nảy mầm đều rồi đem gieo. |
| thanh long | đốm nâu | 0.5% | 1 ngày | Pha 80 ml/ bình 16 lít. Thuốc được phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày, kết hợp tưới gốc một lần ngay thời điểm phun đầu tiên. |
| cao su | vàng rụng lá | 0.5% | 30 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | Phun ướt đều tán lá kết hợp với sục gốc |
| hồ tiêu | vàng lá thối rễ | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | Phun ướt đều tán lá kết hợp với sục gốc |
| sầu riêng | bệnh do nấm phythophthora | 10ml/10ml nước | 1 ngày | Mỗi tháng tiêm 1lần, không quá 5 lần. |
| sầu riêng | bệnh do nấm phythophthora | 40 ml/ 8 lít nước | 1 ngày | Phun ướt đều lá và gốc cây |
| sầu riêng | bệnh do nấm phythophthora | 50 ml/ 10 lít nước | 1 ngày | Phun lên trái trước khi thu hoạch 1 tháng |
| lúa | khô vằn | 1.6 - 2.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | bạc lá | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| xử lý hạt giống lúa | đạo ôn | 5-7 ml/ 1 lít nước/ 1 kg hạt giống | Không xác định ngày | Ngâm hạt giống vào dung dịch thuốc đã pha trong 24 -36 giờ. Sau đó đem ủ cho hạt nảy mầm đều rồi đem gieo. |
| thanh long | đốm nâu | 0.5% | 1 ngày | Pha 80 ml/ bình 16 lít. Thuốc được phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày, kết hợp tưới gốc một lần ngay thời điểm phun đầu tiên. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Agri-Fos 400SL hoạt chất Phosphorous acid 400 g/l, sử dụng trên cao su, hồ tiêu, sầu riêng, lúa, xử lý hạt giống lúa, thanh long, phòng trừ vàng rụng lá, chết nhanh, vàng lá thối rễ, bệnh do nấm phythophthora, khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm nâu, đăng ký bởi Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno).












