Agtemex 5WP
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4318/ CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 20/7/2021 → 20/7/2026
- Hoạt chất
- Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
- Hàm lượng
- 5% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP BVTV An Hưng Phát
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết45 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu xanh | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cà phê | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cam | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | rầy xanh | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | nhện đỏ | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | bọ cánh tơ | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | bọ xít muỗi | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| đậu tương | sâu đục quả | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | rầy nâu | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | nhện gié | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cà chua | sâu đục quả | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| điều | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| vải | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| bắp cải | sâu xanh | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cà phê | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cam | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | rầy xanh | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | nhện đỏ | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | bọ cánh tơ | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | bọ xít muỗi | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| đậu tương | sâu đục quả | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | rầy nâu | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | nhện gié | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cà chua | sâu đục quả | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| điều | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| vải | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| bắp cải | sâu xanh | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cà phê | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cam | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | rầy xanh | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | nhện đỏ | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | bọ cánh tơ | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| chè | bọ xít muỗi | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| đậu tương | sâu đục quả | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | rầy nâu | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| lúa | nhện gié | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| cà chua | sâu đục quả | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| điều | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
| vải | rệp sáp | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | 0.15 – 0.18 kg/ha |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Agtemex 5WP hoạt chất Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% 5% w/w, sử dụng trên bắp cải, cà phê, cam, chè, đậu tương, lúa, cà chua, điều, vải, phòng trừ sâu xanh, rệp sáp, sâu vẽ bùa, rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, sâu đục quả, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, đăng ký bởi Công ty CP BVTV An Hưng Phát.












