Atimecusa 20WP
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4755/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/12/2021 → 1/12/2026
- Hoạt chất
- Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg
- Hàm lượng
- 20 g/kg
- Công ty đăng ký
- Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết42 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cà chua | dòi đục lá | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | nhện đỏ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | sâu vẽ bùa | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | nhện đỏ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | bọ cánh tơ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| đậu tương | sâu khoang | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu đục thân | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu cuốn lá | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | bọ trĩ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | rầy nâu | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| ngô | rệp | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| xoài | rầy bông | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| bắp cải | sâu tơ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cà chua | dòi đục lá | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | nhện đỏ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | sâu vẽ bùa | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | nhện đỏ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | bọ cánh tơ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| đậu tương | sâu khoang | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu đục thân | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu cuốn lá | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | bọ trĩ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | rầy nâu | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| ngô | rệp | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| xoài | rầy bông | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| bắp cải | sâu tơ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cà chua | dòi đục lá | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | nhện đỏ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | sâu vẽ bùa | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | nhện đỏ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | bọ cánh tơ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| đậu tương | sâu khoang | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu đục thân | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu cuốn lá | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | bọ trĩ | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | rầy nâu | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| ngô | rệp | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| xoài | rầy bông | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Atimecusa 20WP hoạt chất Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg 20 g/kg, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cam, chè, đậu tương, dưa hấu, lúa, ngô, xoài, phòng trừ sâu tơ, dòi đục lá, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, sâu khoang, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, rệp, rầy bông, đăng ký bởi Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ.












