Damycine 5SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3580/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/8/2020 → 1/8/2025
- Hàm lượng
- 50 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết33 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cao su | nấm hồng | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 0.9 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| rau cải | lở cổ rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| khoai tây | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| bông vải | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| ngô | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| khoai tây | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| lạc | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| dưa chuột | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cao su | nấm hồng | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 0.9 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| rau cải | lở cổ rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| khoai tây | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| bông vải | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| ngô | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| khoai tây | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| lạc | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| dưa chuột | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cao su | nấm hồng | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 0.9 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| rau cải | lở cổ rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| khoai tây | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| bông vải | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| ngô | thối rễ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| khoai tây | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| lạc | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| dưa chuột | héo rũ | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Damycine 5SL hoạt chất Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) 50 g/l, sử dụng trên cao su, lúa, rau cải, cà chua, khoai tây, bông vải, ngô, lạc, dưa chuột, phòng trừ nấm hồng, khô vằn, lở cổ rễ, thối rễ, héo rũ, đăng ký bởi Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA.












