Mancolaxyl 72WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 1323/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 4/4/2024 → 4/4/2029
- Hoạt chất
- Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
- Hàm lượng
- 72% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH UPL Việt Nam
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết9 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cao su | loét miệng cạo | 25 - 35 g/ 8 lít nước | 7 ngày | Quét lên vết bệnh |
| hồ tiêu | thối rễ | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi thấy bệnh xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 1.2 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi lúa trỗ lác đác và sau khi lúa đã trổ đều |
| cao su | loét miệng cạo | 25 - 35 g/ 8 lít nước | 7 ngày | Quét lên vết bệnh |
| hồ tiêu | thối rễ | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi thấy bệnh xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 1.2 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi lúa trỗ lác đác và sau khi lúa đã trổ đều |
| cao su | loét miệng cạo | 25 - 35 g/ 8 lít nước | 7 ngày | Quét lên vết bệnh |
| hồ tiêu | thối rễ | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi thấy bệnh xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 1.2 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi lúa trỗ lác đác và sau khi lúa đã trổ đều |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Mancolaxyl 72WP hoạt chất Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% 72% w/w, sử dụng trên cao su, hồ tiêu, lúa, phòng trừ loét miệng cạo, thối rễ, lem lép hạt, đăng ký bởi Công ty TNHH UPL Việt Nam.












