Niclosat 4SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4721/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 7/5/2020 → 7/5/2025
- Hoạt chất
- Ningnanmycin
- Hàm lượng
- 4% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết42 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | sương mai | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải bắp | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | khô cành | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cao su | nấm hồng | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | thối gốc | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | khô vằn | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | bệnh hoa lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu đỗ | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | thối gốc | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | sương mai | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải bắp | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | khô cành | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cao su | nấm hồng | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | thối gốc | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | khô vằn | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | bệnh hoa lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu đỗ | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | thối gốc | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | sương mai | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải bắp | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | khô cành | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cao su | nấm hồng | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | thối gốc | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | khô vằn | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | bệnh hoa lá | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu đỗ | lở cổ rễ | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | thối gốc | 1.8 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Niclosat 4SL hoạt chất Ningnanmycin 4% w/w, sử dụng trên cà chua, cải bắp, cà phê, cao su, khoai tây, lạc, lúa, ngô, ớt, thuốc lá, đậu đỗ, bí xanh, phòng trừ lở cổ rễ, sương mai, khô cành, nấm hồng, thối gốc, khô vằn, bạc lá, xoăn lá, bệnh hoa lá, đăng ký bởi Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao.












