Sat 4SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 5073/ CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 19/5/2017 → 19/5/2022
- Hoạt chất
- Cytosinpeptidemycin
- Hàm lượng
- 40 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Nam Bắc
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết63 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bí đao | héo xanh | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | sương mai | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | loét | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| ớt | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dứa | thối nõn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa hấu | nứt thân chảy nhựa | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| gừng | thối vi khuẩn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | đốm lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối cuống | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | khảm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hồ tiêu | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | phấn trắng | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | giả sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bí đao | héo xanh | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | sương mai | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | loét | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| ớt | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dứa | thối nõn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa hấu | nứt thân chảy nhựa | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| gừng | thối vi khuẩn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | đốm lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối cuống | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | khảm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hồ tiêu | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | phấn trắng | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | giả sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bí đao | héo xanh | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | sương mai | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | loét | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| ớt | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dứa | thối nõn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa hấu | nứt thân chảy nhựa | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| gừng | thối vi khuẩn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | đốm lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối cuống | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | khảm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hồ tiêu | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | phấn trắng | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | giả sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Sat 4SL hoạt chất Cytosinpeptidemycin 40 g/l, sử dụng trên bí đao, cà chua, cam, xoài, ớt, dứa, dưa chuột, dưa hấu, gừng, hành, lúa, nho, thuốc lá, hồ tiêu, phòng trừ héo xanh, sương mai, xoăn lá, loét, chảy gôm, thán thư, thối nõn, nứt thân chảy nhựa, thối vi khuẩn, đốm lá, bạc lá, thối cuống, khảm, phấn trắng, giả sương mai, đăng ký bởi Công ty TNHH Nam Bắc.












