Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | XM5 100SP 🧪 CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 %🏢 Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt NamThuốc bảo quản lâm sản | CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 % | Thuốc bảo quản lâm sản | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| 2 | Vicuron 250SC 🧪 Pencycuron (min 99 %)🏢 Công ty CP Thuốc sát trùng Việt NamThuốc trừ bệnh | Pencycuron (min 99 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 3 | Vaciline 106 SC 🧪 Chaetomium cupreum🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ caoThuốc trừ bệnh | Chaetomium cupreum | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao |
| 4 | Teb 270WP 🧪 Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg🏢 Sundat (S) PTe LtdThuốc trừ bệnh | Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg | Thuốc trừ bệnh | Sundat (S) PTe Ltd |
| 5 | Stifano 5.5SL 🧪 Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%🏢 Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ caoThuốc trừ bệnh | Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao |
| 6 | Sitto Keelate rice 20SL 🧪 Gibberellic acid 2% + Cu 5% + Zn 5% + Fe 4% + Mg 3%+ Mn1%.🏢 Công ty TNHH Sitto Việt NamThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid 2% + Cu 5% + Zn 5% + Fe 4% + Mg 3%+ Mn1%. | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 7 | Sitto Give-but 18SL 🧪 Gibberellic acid 20g/l + Cu 36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l + Mn 16g/l + B 1g/l + Mo 1g/l+ Glysine amino acid 40g/l🏢 Công ty TNHH Sitto Việt NamThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid 20g/l + Cu 36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l + Mn 16g/l + B 1g/l + Mo 1g/l+ Glysine amino acid 40g/l | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Sitto Việt Nam |
| 8 | Redpoint 86WP 🧪 Cuprous Oxide🏢 Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa NôngThuốc trừ bệnh | Cuprous Oxide | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 9 | PMC 90DP 🧪 Na2SiF6 50% + HBO3 10% + CuSO4 30%🏢 Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt NamThuốc trừ mối | Na2SiF6 50% + HBO3 10% + CuSO4 30% | Thuốc trừ mối | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| 10 | Onrush 86.2WG 🧪 Cuprous Oxide (min 97%)🏢 Công ty TNHH Hóa sinh Á ChâuThuốc trừ bệnh | Cuprous Oxide (min 97%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 11 | Norshield 86.2WG 🧪 Cuprous Oxide (min 97%)🏢 Công ty CP Hợp Trí SummitThuốc trừ bệnh | Cuprous Oxide (min 97%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hợp Trí Summit |
| 12 | Norshield 58WP 🧪 Cuprous Oxide (min 97%)🏢 Công ty CP Hợp Trí SummitThuốc trừ bệnh | Cuprous Oxide (min 97%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hợp Trí Summit |
| 13 | Moren 25WP 🧪 Pencycuron 25% w/w🏢 Công ty CP BVTV I TWThuốc trừ bệnh | Pencycuron 25% w/w | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP BVTV I TW |
| 14 | Moren 25 WP 🧪 Pencycuron🏢 Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW.Thuốc trừ bệnh | Pencycuron | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW. |
| 15 | Monceren 250SC 🧪 Pencycuron (min 99 %)🏢 Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa NôngThuốc trừ bệnh | Pencycuron (min 99 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 16 | M1 20LA 🧪 CuSO4 16% + CuO 2% + K2Cr2O7 2%🏢 Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt NamThuốc bảo quản lâm sản | CuSO4 16% + CuO 2% + K2Cr2O7 2% | Thuốc bảo quản lâm sản | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| 17 | Luster 250SC 🧪 Pencycuron (min 99 %)🏢 Công ty CP BVTV Sài GònThuốc trừ bệnh | Pencycuron (min 99 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 18 | Ketomium 1.5 x 106 cfu/g bột 🧪 Chaetomium cupreum🏢 Viện Di truyền Nông nghiệpThuốc trừ bệnh | Chaetomium cupreum | Thuốc trừ bệnh | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| 19 | Forwaceren 25WP 🧪 Pencycuron (min 99 %)🏢 Forward International LtdThuốc trừ bệnh | Pencycuron (min 99 %) | Thuốc trừ bệnh | Forward International Ltd |
| 20 | Eddy 72WP 🧪 Cuprous oxide 60% + Dimethomorph 12%🏢 Công ty CP Hợp Trí SummitThuốc trừ bệnh | Cuprous oxide 60% + Dimethomorph 12% | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hợp Trí Summit |