Actimax 50WG
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2561/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 25/1/2022 → 25/1/2027
- Hoạt chất
- Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
- Hàm lượng
- 50g/kg
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Hợp Trí Summit
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết54 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ xít muỗi | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | dòi đục lá | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.06% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi nhện khoảng 55 con/ lá chét hoặc phun khi cây ở cơi đọt thứ 2, lá đã chuyển sang màu xanh thuần thục |
| nhãn | sâu đục quả | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | bọ trĩ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | sâu xanh | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | bọ trĩ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | sâu xanh | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ xít muỗi | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | dòi đục lá | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.06% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi nhện khoảng 55 con/ lá chét hoặc phun khi cây ở cơi đọt thứ 2, lá đã chuyển sang màu xanh thuần thục |
| nhãn | sâu đục quả | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | bọ trĩ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | sâu xanh | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | bọ trĩ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | sâu xanh | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ xít muỗi | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | dòi đục lá | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.06% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi nhện khoảng 55 con/ lá chét hoặc phun khi cây ở cơi đọt thứ 2, lá đã chuyển sang màu xanh thuần thục |
| nhãn | sâu đục quả | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | bọ trĩ | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | sâu xanh | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | bọ trĩ | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | sâu xanh | 0.375 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Actimax 50WG hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 50g/kg, sử dụng trên bắp cải, cam, chè, dưa hấu, lạc, lúa, nhãn, nho, thuốc lá, phòng trừ sâu tơ, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, bọ xít muỗi, bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh da láng, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện lông nhung, sâu đục quả, sâu xanh, đăng ký bởi Công ty CP Hợp Trí Summit.












