Tungmectin 5EC
Thuốc trừ sâuHết hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 5335/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 4/5/2020 → 4/5/2025
- Hàm lượng
- 5% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết66 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cam | rầy chổng cánh | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu tương | dòi đục lá | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| khoai lang | sâu khoang | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| bông vải | sâu khoang | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh da láng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| xoài | sâu đục bông | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| vải | sâu cuốn lá | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| vải | bọ xít | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | rầy nâu | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| nho | sâu xanh da láng | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| xoài | rầy bông | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu xanh | sâu xanh | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| dưa hấu | bọ xít | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| dưa hấu | nhện đỏ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu tương | sâu đục quả | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh da láng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu xanh | sâu xanh da láng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cam | rầy chổng cánh | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu tương | dòi đục lá | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| khoai lang | sâu khoang | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| bông vải | sâu khoang | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh da láng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| xoài | sâu đục bông | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| vải | sâu cuốn lá | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| vải | bọ xít | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | rầy nâu | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| nho | sâu xanh da láng | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| xoài | rầy bông | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu xanh | sâu xanh | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| dưa hấu | bọ xít | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| dưa hấu | nhện đỏ | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu tương | sâu đục quả | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh da láng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
| đậu xanh | sâu xanh da láng | 60 – 100 ml | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Tungmectin 5EC hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 5% w/w, sử dụng trên cải xanh, cam, đậu tương, dưa hấu, bắp cải, khoai lang, bông vải, cà chua, cà phê, xoài, nho, vải, lúa, đậu xanh, chè, hồ tiêu, điều, phòng trừ sâu xanh bướm trắng, rầy chổng cánh, dòi đục lá, bọ trĩ, sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, sâu xanh da láng, rệp sáp, sâu đục bông, sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, rầy bông, nhện đỏ, sâu đục quả, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi, đăng ký bởi Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng.












