Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Callihex 5SC

Thuốc trừ bệnh

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
586/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
23/1/2025 → 23/1/2030
Hàm lượng
5% w/w
Công ty đăng ký
Công ty TNHH UPL Việt Nam
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết18 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
đậu tươngrỉ sắt0.75-1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
điềuthán thư0.25%7 ngàyPhun ướt đều tán cây, phun khi bệnh chớm xuất hiện
lạcđốm lá1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
lúakhô vằn0.75-1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
lúavàng lá0.5-0.75 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
cà phêrỉ sắt0.15-0.25%7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
đậu tươngrỉ sắt0.75-1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
điềuthán thư0.25%7 ngàyPhun ướt đều tán cây, phun khi bệnh chớm xuất hiện
lạcđốm lá1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
lúakhô vằn0.75-1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
lúavàng lá0.5-0.75 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
cà phêrỉ sắt0.15-0.25%7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
đậu tươngrỉ sắt0.75-1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
điềuthán thư0.25%7 ngàyPhun ướt đều tán cây, phun khi bệnh chớm xuất hiện
lạcđốm lá1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
lúakhô vằn0.75-1.0 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
lúavàng lá0.5-0.75 l/ha7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
cà phêrỉ sắt0.15-0.25%7 ngàyLượng nước 400-600 l/ha, phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Callihex 5SC hoạt chất Hexaconazole (min 85 %) 5% w/w, sử dụng trên đậu tương, điều, lạc, lúa, cà phê, phòng trừ rỉ sắt, thán thư, đốm lá, khô vằn, vàng lá, đăng ký bởi Công ty TNHH UPL Việt Nam.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img