Dylan 2EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 797/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 5/7/2024 → 5/7/2029
- Hoạt chất
- Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
- Hàm lượng
- 2%w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Nicotex
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết75 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.6 - 1.0 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 0.6 - 1.0 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cải xanh | sâu tơ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 0.2 - 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 0.2 - 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ xít muỗi | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | rầy xanh | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | nhện đỏ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | bọ cánh tơ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | bọ xít muỗi | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hành | sâu xanh da láng | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| quýt | nhện đỏ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | sâu đục quả | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | nhện lông nhung | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | sâu đục quả | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | sâu xanh | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 0.6 - 1.0 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 0.6 - 1.0 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cải xanh | sâu tơ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 0.2 - 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 0.2 - 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ xít muỗi | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | rầy xanh | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | nhện đỏ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | bọ cánh tơ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | bọ xít muỗi | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hành | sâu xanh da láng | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| quýt | nhện đỏ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | sâu đục quả | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | nhện lông nhung | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | sâu đục quả | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | sâu xanh | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 0.6 - 1.0 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 0.6 - 1.0 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cải xanh | sâu tơ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 0.2 - 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 0.2 - 0.3% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ xít muỗi | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | rầy xanh | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | nhện đỏ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | bọ cánh tơ | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | bọ xít muỗi | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hành | sâu xanh da láng | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| quýt | nhện đỏ | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | sâu đục quả | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | nhện lông nhung | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | sâu đục quả | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| đậu xanh | sâu xanh | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150-200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Dylan 2EC hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 2%w/w, sử dụng trên bắp cải, cải xanh, cam, chè, đậu xanh, hành, lúa, nhãn, quýt, vải, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh, sâu xanh bướm trắng, sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, sâu xanh da láng, sâu đục bẹ, nhện lông nhung, sâu đục quả, nhện gié, sâu cuốn lá, đăng ký bởi Công ty CP Nicotex.












