Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Eagle 20EC

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
5240 /CNĐKT-BVTV
Thời hạn
1/8/2020 → 1/8/2025
Hoạt chất
Hàm lượng
20 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bắp cảisâu tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh bướm trắng100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh bướm trắng100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh bướm trắng100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Eagle 20EC hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 20 g/l, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cải xanh, cam, chè, đậu tương, dưa hấu, lúa, xoài, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, dòi đục lá, rệp, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, sâu khoang, bọ trĩ, sâu xanh, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy bông, rầy xanh, nhện đỏ, đăng ký bởi Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img