Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Golnitor 50WG

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
5384/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
1/8/2020 → 1/8/2025
Hoạt chất
Hàm lượng
50 g/kg
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bắp cảisâu tơ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh bướm trắng50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh bướm trắng50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh bướm trắng50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ50 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Golnitor 50WG hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 50 g/kg, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cải xanh, cam, chè, đậu tương, dưa hấu, lúa, xoài, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, dòi đục lá, rệp, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, sâu khoang, bọ trĩ, sâu xanh, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy bông, rầy xanh, nhện đỏ, đăng ký bởi Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img